chân không

chân không

Trong môi trường chân không, âm thanh không thể truyền đi được.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trạng thái không vật chất, không không khí trong một khoảng không gian nhất định: "Chân không" một trạng thái lý tưởng trong vật , chỉ một không gian hoàn toàn không chứa bất kỳ hạt vật chất nào, kể cả không khí.
    • Môi trường áp suất thấp hơn rất nhiều so với áp suất khí quyển tiêu chuẩn: Trong thực tế, "chân không" thường dùng để chỉ môi trường áp suất rất thấp, gần như không không khí, được tạo ra bằng các máy bơm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong môi trường chân không, âm thanh không thể truyền đi được. (Âm thanh không thể lan truyền trong không gian không vật chất.)
    • Nhà khoa học đang tiến hành thí nghiệm trong buồng chân không. (Nhà khoa học thực hiện thí nghiệm trong một buồng kín đã được hút hết không khí.)
    • Bóng đèn sợi đốt hoạt động được nhờ có chân không bên trong. (Bóng đèn hoạt động được bên trong môi trường gần như không không khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Độ chân không": chỉ mức độ áp suất thấp trong một không gian, thường được đo bằng các đơn vị như Torr, Pascal.
    • Độ chân không trong buồng thí nghiệm đạt mức rất cao, 10^-6 Torr. (Áp suất trong buồng thí nghiệm rất thấp.)
  • "Tạo chân không": hành động loại bỏ không khí để tạo ra môi trường chân không.
    • Máy bơm dùng để tạo chân không trong hệ thống. (Máy bơm được sử dụng để hút không khí ra khỏi hệ thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Chân không kỹ thuật: thuật ngữ chỉ môi trường chân không đạt được trong các ứng dụng công nghiệp, thí nghiệm, với áp suất chưa phải tuyệt đối.
  • Chân không cao / siêu cao: các cấp độ chân không với áp suất cực kỳ thấp, dùng trong các thí nghiệm vật chuyên sâu.
  • Bơm chân không: thiết bị dùng để hút không khí ra khỏi một không gian kín, tạo ra môi trường chân không.
Từ đồng nghĩa
  • Khoảng chân không: cách nói nhấn mạnh vào không gian trống rỗng đó.
  • Môi trường áp suất thấp: cách diễn đạt mô tả tính chất vật của chân không.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "chân không". Các hành động thường đi kèm "tạo ra", "duy trì", "đo đạc" chân không.)

Thành ngữ liên quan
  • Trong chân không: (nghĩa bóng) chỉ một tình huống, sự việc hoặc suy nghĩ tách biệt, không mối liên hệ hay ảnh hưởng từ các yếu tố bên ngoài.
    • Không thể nghiên cứu một hiện tượng xã hội trong chân không, tách rời khỏi bối cảnh lịch sử của . (Không thể nghiên cứu bỏ qua các yếu tố xung quanh.)